" Đừng bao giờ để một người có tầm nhìn hạn hẹp thuyết phục bạn rằng ước mơ của bạn quá lớn , vì giới hạn đó là của Họ chứ không phải của Bạn . Hãy chứng minh cho đứa trẻ trong mình rằng , dù không có thiên phú, không có người nâng đỡ hay điểm tựa tài chính , bạn vẫn có thể đưa ước mơ đi rất xa , bởi xuất phát điểm chỉ quyết định nơi bạn bắt đầu chứ không quyết định nơi bạn kết thúc . Không có năng khiếu thì rèn bằng kỉ luật, không ai chỉ đường thì tự lần mò trong bóng tối , không có tiền bạc thì đổi bằng thời gian và mồ hôi . Người khác có thể hơn bạn ở điều kiện nhưng sẽ không ai hơn bạn ở sự bền bỉ nếu bạn không cho phép . Hiện tại, người bạn cần chiến thắng không phải ai khác mà là chính mình , nếu bạn cũng từng như mình, từng đặt mục tiêu rồi bỏ ngang , từng quyết tâm thay đổi nhưng vài ngày sau lại quay về thói quen cũ thì có lẽ bạn không thiếu động lực mà chỉ là thiếu cách hiểu bản thân "
Nguồn: Từ 0 đến 1%

English verse:

Never let someone with a narrow vision convince you that your dreams are too big, because that limit belongs to them, not to you. Prove to the child inside you that even without natural talent, without anyone supporting you, or without financial backing, you can still take your dreams very far. Your starting point only determines where you begin, not where you will end.
If you lack talent, build it with discipline. If no one shows you the way, find your own path through the darkness. If you have no money, exchange your time and sweat instead. Others may have better conditions than you, but no one can surpass your persistence unless you allow them to.
Right now, the person you need to defeat is not anyone else, but yourself. If you have ever been like me—setting goals and then giving up halfway, deciding to change but returning to old habits just a few days later—then perhaps you are not lacking motivation; you simply lack a true understanding of yourself.

Một số từ vựng trình độ B1 trở lên :

narrow (adj): hạn hẹp, chật hẹp
vision (n): tầm nhìn
convince (v): thuyết phục
limit (n): giới hạn
prove (v): chứng minh
natural (adj): tự nhiên, bẩm sinh
talent (n): tài năng
support (v): hỗ trợ, nâng đỡ
financial (adj): thuộc tài chính
backing (n): sự hậu thuẫn
determine (v): quyết định
discipline (n): kỷ luật
path (n): con đường
darkness (n): bóng tối
exchange (v): trao đổi
persistence (n): sự kiên trì, bền bỉ
surpass (v): vượt qua
defeat (v): đánh bại
goal (n): mục tiêu
halfway (adv): giữa chừng
decide (v) quyết định
habit (n) thói quen
motivation (n) động lực
lack (v/n) thiếu
understanding (n) sự hiểu biết

Một số cụm từ (collocations) quan trọng trong đoạn

narrow vision: tầm nhìn hạn hẹp
natural talent: tài năng bẩm sinh
financial backing: sự hậu thuẫn tài chính
starting point: điểm xuất phát
build with discipline: rèn luyện bằng kỷ luật
find your own path: tự tìm con đường của mình
exchange time and sweat: đánh đổi bằng thời gian và mồ hôi
better conditions: điều kiện tốt hơn
set goals: đặt mục tiêu
old habits: thói quen cũ

Japanese verse :

決して、視野の狭い人に「あなたの夢は大きすぎる」と思い込まされてはいけません。なぜなら、その限界はあなたのものではなく、彼ら自身のものだからです。
生まれつきの才能がなくても、支えてくれる人がいなくても、経済的な後ろ盾がなくても、それでも夢を遠くまで運ぶことができるということを、自分の中にいる子どもに証明してください。
出発点は、あなたがどこから始めるかを決めるだけで、どこにたどり着くかを決めるものではありません。
才能がないなら、規律によってそれを鍛えればいい。 誰も道を示してくれないなら、暗闇の中で自分の道を探せばいい。 お金がないなら、時間と汗でそれを補えばいいのです。
他の人はあなたより良い条件を持っているかもしれません。しかし、あなたがそれを許さない限り、あなたの粘り強さで誰もあなたに勝つことはできません。
今、あなたが打ち勝つべき相手は他の誰でもなく、自分自身です。
もしあなたが私と同じように、目標を立てても途中で諦めてしまったことがあり、変わろうと決意しても数日後にはまた古い習慣に戻ってしまったことがあるなら、もしかするとあなたに足りないのは動機ではなく、自分自身を理解する方法なのかもしれません。

Một số từ vựng N5-N4 trong đoạn văn :

| Từ vựng | Hiragana | Loại từ | Nghĩa |
| 決して | けっして | adv | tuyệt đối không |
| 人 | ひと | n | người |
| 思う | おもう | v | nghĩ |
| 夢 | ゆめ | n | ước mơ |
| 大きい | おおきい | adj | lớn |
| 自分 | じぶん | n | bản thân |
| 子ども | こども | n | đứa trẻ |
| 証明する | しょうめいする | v | chứng minh |
| 生まれつき | うまれつき | n/adv | bẩm sinh |
| 才能 | さいのう | n | tài năng |
| 人 | ひと | n | người |
| お金 | おかね | n | tiền |
| 遠い | とおい | adj | xa |
| 出発点 | しゅっぱつてん | n | điểm xuất phát |
| 始める | はじめる | v | bắt đầu |
| 決める | きめる | v | quyết định |
| 道 | みち | n | con đường |
| 自分 | じぶん | n | bản thân |
| 探す | さがす | v | tìm |
| 時間 | じかん | n | thời gian |
| 他 | ほか | n | người khác |
| 持つ | もつ | v | có, sở hữu |
| 勝つ | かつ | v | thắng |
| 今 | いま | n | bây giờ |
| 相手 | あいて | n | đối thủ |
| 目標 | もくひょう | n | mục tiêu |
| 立てる | たてる | v | đặt ra |
| 途中 | とちゅう | n | giữa chừng |
| 諦める | あきらめる | v | từ bỏ |
| 変わる | かわる | v | thay đổi |
| 数日 | すうじつ | n | vài ngày |
| 古い | ふるい | adj | cũ |
| 習慣 | しゅうかん | n | thói quen |
| 戻る | もどる | v | quay lại |
| 足りない | たりない | adj | thiếu |
| 理解する | りかいする | v | hiểu |