Chủ đề hôm nay là học về CHANGES
Chủ đề hôm nay là học về CHANGES
Ý nghĩa của từ chủ đề:
Từ đồng nghĩa của từ "Change":
Danh sách các từ cần học bên dưới, vì sao bọn chúng lại liên quan tới chủ đề này?
<i>Các từ vựng có trong lần học này về chủ đề CHANGES</i>
Các từ vựng có trong lần học này về chủ đề CHANGES
Các bạn cũng có thể xem thêm các bài viết khác trong link tổng hợp sau:
Một số đoạn văn của từ Change:
manipulate (v) : thao tác, thao túng lôi kéo, vận động
Đây là một động từ
<i>https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/manipulate</i>
https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/manipulate
Theo như từ điển cambridge là đây:
To control something or someone to your advantage, often unfairly or dishonestly: + Throughout her career she has very successfully manipulated the media. + The opposition leader accused government ministers of manipulating the statistics to suit themselves.
--> Bình luận: à thì ra cái từ này trong ngữ cảnh là mình dùng cho việc lôi kéo bè phái phé cánh, như trong mấy câu chuyện chính trị hay tài liệu chính trị hay có đây mà.
<i>Hình ví dụ cho manipulate</i>
Hình ví dụ cho manipulate
The media is trying to manipulate the election. Truyền thông đang cố gắng vận động cho cuộc tranh cử.
The robot is manipulated by using a joystick. Con robot được vận hành bằng một cái cần điều khiển.
<i>Hình ví dụ cho cụm từ hay đi với manipulate</i>
Hình ví dụ cho cụm từ hay đi với manipulate
manipulate the result: thao túng kết quả (result manipulation)
manipulate information: thao túng thông tin (information manipulation)
manipulate the situation: thao túng tình hình
mình nghĩ ở đây phải là be manipulated by: bị thao túng bởi...
Vậy có ai thắc mắc thao túng tâm lý là gì không? Gaslighting nha
Gaslighting is a form of manipulation that occurs in abusive relationships. It is an insidious, and sometimes covert, type of emotional abuse where the bully or abuser makes the target question their judgments and reality
Đât là một form danh từ
Đât là một form danh từ
Một dang biến thành danh từ, với định nghĩa trong từ điển cambrigde như sau:
He believed that regulators should try to eliminate fraud and market manipulation. Federal authorities are conducting a wide spread investigation of the manipulation of stock option grants.
Đây là các từ đồng nghĩa
Đây là các từ đồng nghĩa
control (v): kiểm soát exploit (v): khai thác, bóc lột, lợi dụng influence (v): ảnh hưởng, tác động đén handle (v): điều khiển, xử lý, vận dụng mould (v): uốn nắn, định hình shape (v): vào khuôn mẫu
Bạn cũng có thể tham khảo thêm các từ đồng nghĩa ở đây:
Các bạn cũng có thể xem thêm các đoạn văn có chứa từ manipulate nào:
Mời các bạn đến với từ thứ hai trong chủ đề này:
refine (v): UK /rɪˈfaɪn/ US /rɪˈfaɪn/ tinh chế
Từ đó đây
Từ đó đây
Theo như từ điển cambridge là đây:
C2: To improve an idea, method, system, etc. by making small changes: + Engineers spent many months refining the software. To make something pure or improve something, especially by removing unwanted material: + Crude oil is industrially refined to purify it and separate out the different elements, such as benzene.
Các câu ví dụ khác
Các câu ví dụ khác
Medical techniques are constantly being refined. Những kỹ thuật y học không ngừng được cải tiến.
Botanists are refining these classifications. Các nhà thực vật học đang hoàn thiện các phân loại này.
You can refine your search by adding filters. Bạn có thể tinh chỉnh việc tìm kiếm của mình bằng cách thêm các bộ lọc.
Đây là các từ nối lại với nhau
Đây là các từ nối lại với nhau
refine a skill: cải tiến một kỹ năng --> nói hay hơn là trau dồi một kỹ năng refine a technique: tinh chỉnh một kỹ thuật --> cải tiến một kỹ thuật refine a method: tinh chỉnh một phương pháp --> cải tiến một phương pháp
Thêm vài cách vận dụng
Thêm vài cách vận dụng
refines --> số nhiều refined --> quá khứ hoặc V3 refining --> chuyển động từ thành danh từ hoặc là dùng trong thì tiếp diễn refinement --> danh từ
Các từ đồng nghĩa của refine
Các từ đồng nghĩa của refine
Link của các từ đồng nghĩa:
transition (n): UK /trænˈzɪʃ.ən/ US /trænˈzɪʃ.ən/ sự chuyển tiếp, sự quá độ, thời kì chuyển tiếp, thời kì quá độ
Đây là từ hay thấy trong giao dịch
Đây là từ hay thấy trong giao dịch
Định nghĩa trong từ điển cambridge:
A change from one form or type to another, or the process by which this happens: + The health-care system is in transition at the moment. + There will be an interim government to oversee the transition to democracy.
Chia ra làm 2 phần
Chia ra làm 2 phần
The transition to a democracy was difficult. Quá trình chuyển đổi sang một nền dân chủ là khó khăn.
Young people need more support in the transition from school life to work. ---> (Tự nhiên nãy ra một rừ khác life - file) Những người trẻ tuổi cần được hỗ trợ nhiều hơn trong quá trình chuyển đổi từ cuộc sống học đường sang công việc.
In Beethoven's symphony, there is a beautiful transition between the second and third movements. Trong bản giao hưởng của Beethoven, có một sự chuyển tiếp đẹp đẽ giữa chương hai và chương ba.
Đây là các từ ghép, cụm từ
Đây là các từ ghép, cụm từ
transition from something: chuyển đổi từ cái gì đó transition to something: chuyển đổi thành cái gì đó transition period: thời kỳ chuyển đổi make transition: tạo sự chuyển đổi
Các cách dùng của transition
Các cách dùng của transition
transitions --> số nhiều transitioning --> ?? transitioned --> ?? transitional --> ??
Các từ đồng nghĩa
Các từ đồng nghĩa
Link các từ đồng nghĩa như sau:
Mời các bạn đến với từ tiếp theo nhé:
enlarge (v) /ɪnˈlɑːrdʒ/ : mở rộng, rộng ra, phóng to
Đây là hình minh họa từ đó
Đây là hình minh họa từ đó
To become bigger or to make something bigger: + They've enlarged the kitchen by building over part of the garden. + an enlarged spleen
Định nghĩa ở trong từ điển cambridge như sau:
Một số ví dụ
Một số ví dụ
We use silicone implants to enlarge the breasts. Chúng tôi sử dụng cấy ghép silicone để phóng to/làm to ngực. (Chị em phụ nữ muốn nâng cấp từ đồng bằng thành đồi núi với cái thung lũng si-li-côn là đây)
The glands in your neck may enlarge. Các tuyến ở cổ của bạn có thể to ra. (Chắc là u bướu cổ)
The European Union enlarged to 25 countries in 2004. Liên minh châu Âu đã mở rộng thành 25 quốc gia vào năm 2004.
Cá từ ghép hay cum từ cho enlarge
Cá từ ghép hay cum từ cho enlarge
enlarge something: phóng to/làm lớn thứ gì đó greatly enlarged: mở rộng rất nhiều slightly enlarged: mở rộng một chút enlarge by: mở rộng bởi
Các cách dùng khác
Các cách dùng khác
enlarges --> thêm vào khi sử dụng với danh từ số ít enlarging --> biến thành danh từ, hoặc là dùng trong thì tiếp diễn enlarged --> dùng trong thể bị động enlargement --> cũng là danh từ
Link của các từ đồng nghĩa
Link của các từ đồng nghĩa
Mới bạn khám phá đến từ tiếp theo nhé:
diminish (v) /dɪˈmɪn.ɪʃ/: làm bớt, làm giảm bớt
Đây là từ em nó
Đây là từ em nó
C1 To reduce or be reduced in size or importance: + I don't want to diminish her achievements, but she did have a lot of help. + These memories will not be diminished by time. + What he did has seriously diminished him in many people's eyes. + We've seen our house diminish greatly/sharply/substantially in value over the last six months.
Một số ví dụ như sau
Một số ví dụ như sau
Federalism is designed to diminish the power of central government. Chủ nghĩa liên bang được thiết kế để làm giảm quyền lực của chính quyền trung ương.
Hospitals are facing problems because of diminishing funding. Các bệnh viện đang phải đối mặt với các vấn đề vì kinh phí giảm dần.
This could lead to diminished support for the war. Điều này có thể dẫn đến giảm viện trợ cho cuộc chiến.
Một số từ ghép, cụm từ
Một số từ ghép, cụm từ
diminish pain: giảm đau diminish in size: giảm kích thước diminish in importance: giảm tầm quan trọng rapidly diminish: giảm nhanh chóng
Một số cách dùng khác
Một số cách dùng khác
diminishes --> sử dụng cho đi với danh từ số ít diminishing --> dùng cho thể tiếp diễn diminished --> thể quá khứ hoặc bị động V3 diminution --> từ này mới nè đây có nghỉa là sự suy giảm, giống sự suy giảm miễn dịch thì lại là từ immunodeficiency
Các từ đồng nghĩa
Các từ đồng nghĩa
Link sau sẽ cho chúng ta thêm nhiều từ nữa:
Mời các bạn đến từ thứ 6 trong này:
deteriorate (v) /di'tiəriəreit/: làm hư hỏng
To become worse: + She was taken into hospital last week when her condition suddenly deteriorated. + The political situation in the region has deteriorated rapidly.
Hình là một ngôi nhà rách nát bị hư hỏng
Hình là một ngôi nhà rách nát bị hư hỏng
Trong từ điển cambridge thì cũng sẽ có những điều thú zị khác nữa nhé:
Một số ví dụ
Một số ví dụ
There are fears that the situation may deteriorate into full-scale war. Có những lo ngại rằng tình hình có thể xấu đi thành chiến tranh toàn diện.
His health rapidly deteriorated overnight. Sức khỏe của anh ấy xấu đi nhanh chóng chỉ sau một đêm.
The condition of the roads deteriorated because of the floods. Tình trạng đường xá xuống cấp vì lũ lụt.
Cụm từ, từ ghép
Cụm từ, từ ghép
condition deteriorates: tình trạng xấu đi rapidly deteriorates: xuống cấp nhanh chóng health deteriorates: sức khỏe giảm sút deteriorating situation: tình hình xấu đi
Các cách dùng khác
Các cách dùng khác
deteriorates --> dùng với danh từ số ít deteriorating --> ?? deteriorated -->?? deterioration --> Danh từ nè
Những từ đồng nghĩa với deteriorrate
Những từ đồng nghĩa với deteriorrate
Mời các bạn đến từ cuối cùng buổi hôm nay nhé:
eradicate (v) /i'rædikeit/: trừ tiệt
To get rid of something completely or destroy something bad: + The government claims to be doing all it can to eradicate corruption. + The disease that once claimed millions of lives has now been eradicated.
--> hay đi với từ claims nhỉ?
Định nghĩa trong từ điển cambridge:
Một số ví dụ
Một số ví dụ
Doctor are fighting to eradicate malaria from Africa. Bác sĩ đang chiến đấu để tiêu diệt bệnh sốt rét từ Châu Phi.
Government policies sought to eradicate child poverty. Các chính sách của chính phủ đã tìm cách xóa đói giảm nghèo ở trẻ em.
The headteacher wanted to eradicate lateness. Hiệu trưởng muốn loại bỏ sự chậm trễ.
Cụm từ hay từ ghép
Cụm từ hay từ ghép
eradicate from: loại bỏ khỏi eradicate by: loại bỏ bởi eradicate disease: diệt trừ bệnh tật eradicate poverty: xóa đói giảm nghèo
Một só cách dùng khác như sau
Một só cách dùng khác như sau
eradicates --> ?? eradicating --> ?? eradicated --> ?? eradication --> ??
Một số từ đồng nghĩa
Một số từ đồng nghĩa
Các bạn có thể tham khảo ở trong link sau:
KẾT THÚC TẠI ĐÂY MỜI CÁC BẠN ĐÓN XEM Ở CÁC PHẦN SAU NHÉ!
Phần bài quiz: Hãy thử tự điền vào chỗ trống xem sao
Question 1:Do not ________ from the path or you will get lost in the forest!
merge/deviate/distort
Question 2:To pay for the influx of refugees, we had to ________ resources to humanitarian relief.
merge/deviate/divert
Question 3:The two rivers ________ into one at Devprayag in India
divert/distort/merge
Question 4:The new trade rules ________ competition by giving too much power to large companies.
distort/divert/acclimatize
Question 5:The government has decided to ________ banking laws to make it easier for people to send money overseas.
amend/distort/deviate
Question 6:Take a few days to ________ to the high altitude in the mountains before you climb to the peak.
acclimatize/divert/amend
Question 7:The army attempted to ________ order after the post-election chaos.
amend/restore/acclimatize
Question 8:The government aims to ________ poverty by 2020.
enlarge/eradicate/manipulate/deteriorate
Question 9:They ________ the result of the election by stopping poor people from voting.
manipulated/transitioned/eradicated/diminished
Question 10:His health rapidly ________ overnight as he lay in hospital.
deteriorated/enlarged/diminished/transitioned
Question 11:I am constantly ________ my skills as an artist.
manipulating/refining/diminishing
Question 12:The USA greatly ________ during the 19th century as new land was added to the country.
diminished/enlarged/refined/deteriorated
Question 13:Schools have had to cut teacher pay because of ________ funding from the government.
enlarged/deteriorating/diminished/refined
Question 14:The country's ________ to a market economy was long and difficult.
deterioration/eradication/transition/manipulation
Nguồn tham khảo của mình: https://fpt-software.udemy.com/course-dashboard-redirect/?course_id=749942